vanity bag

/'væniti'bæg/ Cách viết khác : (vanity_box) /'væniti'bɔks/ (vanity_case) /'væniti'keis/
Học thuật
Thân thiện
vanity bag

A woman takes her compact from her vanity bag.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • đựng đồ trang điểm: Một chiếc túi, hộp hoặc nhỏ, thường được thiết kế đẹp mắt, dùng để đựng mang theo các vật dụng trang điểm cá nhân như son môi, phấn, gương các đồ dùng làm đẹp khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She took out her lipstick from her vanity bag. ( ấy lấy thỏa son ra từ chiếc đựng đồ trang điểm của mình.)
    • A vanity bag is an essential accessory in her handbag. (Một chiếc đựng đồ trang điểm phụ kiện không thể thiếu trong túi xách của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này nhấn mạnh tính thẩm mỹ sự tiện lợi của vật dụng, thường gắn liền với hình ảnh của sự chăm chút vẻ ngoài cá nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Vanity case (danh từ): Túi đựng đồ trang điểm (thường chỉ loại hình hộp, cứng cáp hơn).
    • She packed her cosmetics in a leather vanity case. ( ấy xếp đồ trang điểm vào một chiếc túi đựng đồ trang điểm bằng da.)
  • Vanity box (danh từ): Hộp đựng đồ trang điểm (thường hộp nhỏ, nắp).
    • The antique vanity box was made of silver. (Chiếc hộp đựng đồ trang điểm cổ được làm bằng bạc.)
  • Makeup bag (danh từ): Túi trang điểm (cách gọi thông dụng, ít trang trọng hơn).
  • Cosmetic bag (danh từ): Túi đựng mỹ phẩm (cách gọi chung, mang tính mô tả).
Từ đồng nghĩa
  • Makeup bag: túi trang điểm.
  • Cosmetic case: hộp/túi đựng mỹ phẩm.
  • Toiletry bag: túi đựng đồ dùng vệ sinh cá nhân (có thể bao gồm cả đồ trang điểm).
vanity bag

A woman takes her compact from her vanity bag.

danh từ
  1. đựng đồ trang điểm